Appendix E: Questionnaire (Vietnamese-online only)
1. Khi quý vị đi đâu đó (ví dụ như đi làm việc, mua sắm), phương tiện đi lại chính của quý vị là gì?
Xe hơi riêng của mình
Xe hơi người khác
Xe buýt hay phương tiện đi lại công cọng khác (phà, tàu hỏa, tàu điện (light rail))
Xe buýt trung chuyển (shuttle)/Dịch vụ xe buýt tư nhân
Đi bộ
Xe đạp
Taxi ______________________
Phương tiện khác
2. Trong một tuần bình thường, quý vị chạy đi làm việc lặt vặt hay đi ra khỏi nhà mà không phải đi học hay đi làm bao nhiêu lần? (# lần mỗi tuần)
3. Trong những lúc đi ra ngoài này, quý vị tự mình lái xe bao nhiêu lần? (# lần mỗi tuần)
4. Trên thang điểm từ 1 đến 10, hãy cho chúng tôi biết các nhân tố nào là quan trọng đối với quý vị khi chọn loại phương tiện đi lại. ("1" là "Chẳng quan trọng chút nào" và "10" là "Cực kỳ quan trọng.")
5. Quý vị thường sử dụng phương tiện đi lại công cọng (xe điện ngầm, xe buýt, phà, commuter rail) thường xuyên đến mức nào)?
Không bao giờ
Chưa đến một ngày mỗi năm
Chưa đến một ngày trong mỗi tháng, nhưng ít nhất một ngày mỗi năm
Chưa đến một ngày mỗi tuần, nhưng ít nhất một ngày mỗi tháng
1-3 ngày mỗi tuần
4-5 ngày mỗi tuần
6-7 ngày mỗi tuần
6. Chúng tôi muốn biết tại sao người ta không sử dụng phương tiện đi lại công cọng. Hãy cho chúng tôi biết liệu quý vị đồng ý hay không đồng ý với mỗi nhận định sau. Nếu quý vị không biết, xin đừng ngần ngại đánh dấu “Không biết.”
7. Trong câu hỏi trước, quý vị đồng ý rằng giờ hoạt động của phương tiện đi lại công cọng không hợp với lịch trình của mình. Hãy cho chúng tôi biết quý vị muốn có những thay đổi lịch trình như thế nào:
8. Quý vị có cho là còn có lý do nào khác khiến người ta không muốn sử dụng phương tiện đi lại công cọng không?
9. Trong một tuần bình thường – nếu thời tiết cho phép-quý vị có đi bộ ít nhất là 10 phút mỗi lần để đến và về từ những nơi nào đó vì bất kỳ một lý do nào không?
Có
Không
10. Trên thang điểm từ 1 đến 10, hãy cho chúng tôi biết thay đổi nào trong các thay đổi sau là quan trọng khiến quý vị dễ dàng đi bộ trong cộng đồng quý vị hơn ("1" là "Chẳng quan trọng chút nào" và "10" là "Cực kỳ quan trọng").
11. Quý vị có đề nghị nào khác để tăng cường việc đi bộ trong cộng đồng quý vị không?
12. Trong một tuần bình thường--nếu thời tiết cho phép--quý vị có đạp xe ít nhất một lần đến và về từ một nơi nào đó không?
Có
Không
13. Chúng tôi muốn biết người ta đang muốn đường sá được cải tạo theo hình thức nào (nếu có). Hãy cho chúng tôi biết là quý vị có đồng ý hay không đồng ý với mỗi hình thức cải tạo sau.
14. Quý vị muốn thấy hình thức cải tạo đường sá nào khác không ở địa phương mình?
15. Trên thang điểm từ 1-10, hãy cho chúng tôi biết việc Tiểu bang Massachusetts bỏ tiền ra để thực hiện các ưu tiên khác nhau thì quan trọng đến mức nào (“1” là “Chẳng quan trọng chút nào” và “10” là “Cực kỳ quan trọng”).
|

|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Duy tu các con đường, xa lộ, và cây cầu hiện tại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo các con đường, xa lộ, và cây cầu hiện tại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây các con đường và xa lộ mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Duy tu phương tiện dành cho người đi xe đạp hiện tại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo phương tiện dành cho người đi xe đạp hiện tại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Duy tu vỉa hè, đường đi bộ và đi xe đạp hiện tại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo vỉa hè và đường đi bộ và đi xe đạp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây vỉa hè và đường đi bộ và đi xe đạp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Duy tu mức độ dịch vụ đi lại hiện tại (xe cộ, lịch trình, tuyến đường)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải tạo đường tàu lửa và dịch vụ đi lại hiện tại (xe cộ mới, toa xe lửa, cải tạo tuyến đường, nơi trú ẩn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mở rộng dịch vụ đi lại công cọng (thêm tuyến đường, thêm giờ hoạt động)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải thiện dịch vụ cho người già và người khuyết tật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16. Quý vị có muốn kể cho chúng tôi biết điều gì khác về các lựa chọn cải thiện phương tiện đi lại để phục vụ quý vị tốt hơn không?
17. Xin cho biết giới tính của quý vị?
18. Sở làm hay trường học của quý vị thuộc mã bưu cục (zip code) nào?
19. Nơi quý vị đang ở thuộc mã bưu cục (zip code) nào?
20. Xin cho biết tuổi của quý vị?
Dưới 18
18-24
25-34
35-44
45-54
55-64
Từ 65 trở lên
21. Xin cho biết lớp học hay năm học cao nhất mà quý vị đã hoàn tất?
Chưa tốt nghiệp trung học
Tốt nghiệp trung học
Tốt nghiệp một trường cao đẳng/ kỹ thuật/hay trường nghề
tốt nghiệp đại học hệ 4 năm
Theo học cao học
Có bằng cao học
22. Có bao nhiêu chiếc xe quý vị sở hữu, thuê, hay có thể mượn dùng thường xuyên từ những người hiện sống trong nhà quý vị ? Kể cả xe mô tô, xe mô-li-let và xe RV.
Không có chiếc nào
Một
Hai
Hai hay nhiều hơn
23. Có bao nhiêu người sống trong nhà quý vị?
24. Để chắc là chúng tôi có đại diện công bằng, nhóm người nào sau đây mô tả tốt nhất nguồn gốc dân tộc quý vị?
Người gốc Nam Mỹ (Hispanic hay Latino)
Không phải người gốc Nam Mỹ (Hispanic hay Latino)
25. Nhóm người nào sau đây mô tả tốt nhất chủng tộc của quý vị?
Da trắng
Người Mỹ gốc Phi, Mỹ đen
Châu Á
Người Mỹ da đỏ, Người Bản Địa Alaska
Người bản địa Hawaii, hay Người gốc Đảo Thái Bình Dương
Khác ______________________
26. Thu nhập của gia đình quý vị hàng năm thuộc vào nhóm nào sau đây?
Dưới $25,000
$25,000 đến dưới $50,000
$50,000 đến dưới $75,000
$75,000 đến dưới $100,000
$100,000 đến dưới $150,00
Từ $150,000 trở lên